A100, A150, A200 là nhóm dung môi hydrocarbon (gốc dầu mỏ), thường được gọi chung là Aromatic solvent hoặc Aliphatic–aromatic blended solvent (tùy nhà sản xuất). Tên gọi A100 / A150 / A200 chủ yếu dùng để phân loại theo khoảng nhiệt độ sôi / tốc độ bay hơi.
Đặc tính chung
- Chất lỏng không màu đến vàng nhạt
- Mùi hydrocarbon nhẹ
- Khả năng hòa tan tốt với nhựa alkyd, epoxy, PU, cao su
- Ít phân cực
- Thường dùng để thay thế WS3040/Toluene/Xylene trong một số hệ công thức
BẢNG SO SÁNH SOLVENT A100/ A150/ A200
|
Dung môi |
A100 |
||
|
Tên gọi chung |
Solvent A100, K100, S100 |
Solvent A150, K150, S150 |
Solvent A200, K2S200 |
|
Loại |
Hỗn hợp hydrocarbon thơm C9, mạch vòng |
Hỗn hợp hydrocarbon thơm C10, mạch vòng |
Hỗn hợp alkane mạch thẳng C20 trở lên |
| CAS No | 64742-95-6 | 64742-94-5 | 64742-94-5 |
|
Mật độ @ ~15–20°C |
~0.86–0.88 g/cm³ |
~0.88–0.90 g/cm³ |
~0.873 g/cm³ |
|
Điểm sôi |
~150–185° |
~175–220°C |
~180–210°C |
|
Flash point |
~40–52°C |
~60–65°C |
~80-90°C |
|
Tốc độ bay hơi |
Nhanh |
Trung bình |
Chậm |
|
Hàm lượng aromatic |
≥99% |
≥99% |
- |
|
Ứng dụng chính |
Sơn công nghiệp, pha sơn, keo, mực in nhanh khô |
Sơn, lớp phủ, keo, mực in khô vừa |
Sơn, keo, mực in, tẩy rửa cao cấp; làm thuốc bệnh trong ngành bảo vệ thực vật |
|
Ưu điểm |
Hòa tan tốt, bay hơi tương đối nhanh giúp khô sơn nhanh |
Cân bằng độ hòa tan & thời gian bay hơi |
Bay hơi chậm, ổn định hệ tốt trong sơn & keo. Độ hòa tan rất tốt |
|
Nhược điểm |
Có thể quá nhanh với công thức đòi hỏi ổn định lâu |
Không phù hợp khi cần khô cực nhanh |
Khô rất chậm |
Tóm lại:
- A100: là dung môi hydrocarbon nhẹ, bay hơi nhanh hơn nên thường dùng trong sơn hoặc mực yêu cầu khô tương đối nhanh.
- A150: là dung môi hydrocarbonthơm loại trung bình, cân bằng giữa độ hòa tan và tốc độ bay hơi, rất phổ biến trong sơn, keo và mực in.
- A200: bay hơi chậm nhất, phù hợp công thức đòi hỏi thời gian khô lâu hơn hoặc độ hòa tan mạnh.
Đơn vị nhập khẩu và phân phối A150, A200 tại Việt Nam S Plux Co., Ltd
