DEF (Diethylene Formamide) là dung môi phân cực đa dụng, được thiết kế để thay thế các dung môi độc tính cao hoặc có điểm sôi cao như cyclohexanone, DMSO, DMF, DMAC và NMP trong nhiều ứng dụng làm sạch điện tử và các quy trình công nghiệp. Dung môi này mang lại hiệu quả làm sạch cao hơn với độc tính thấp hơn, đặc biệt phù hợp để làm sạch CCL, bảng mạch điện tử, photoresist LED và bề mặt kính. DEF cũng hòa tan tốt cả nhựa gốc nước và gốc dầu, giúp thay thế hiệu quả DMF và các dung môi tương tự trong nhiều quy trình nhựa và sơn.
ƯU ĐIỂM CHÍNH CỦA DIETHYLENE FORMAMIDE
- Độc tính thấp, thay thế tốt DMF/DMAC/NMP và Cyclohexanone
- Khả năng hòa tan xuất sắc cho nhựa phân cực, nhựa gốc nước và nhựa gốc dầu
- Hiệu quả làm sạch cao cho linh kiện và thiết bị điện tử
- Phù hợp với các hệ dung môi có điểm sôi cao.
- Đa năng: phù hợp với quá trình tổng hợp polymer, màng lọc và hóa chất đặc dụng
ỨNG DỤNG CHÍNH CỦA DUNG MÔI DEF
Da tổng hợp Polyurethane & mực giày dép
- Dùng cho nhựa PU da tổng hợp khô và ướt
- Chất xử lý bề mặt da
- Mực in cho vật liệu giày dép
Keo Polyurethane (PU), Nhựa Polyurethane gốc nước
- Ứng dụng trong tổng hợp keo PU giày
- Phù hợp cho keo PU hai thành phần
Nhựa Polyimide
- Dung môi phân cực cho sản xuất màng polyimide, sơn polyimide và sợi polyimide
Chất xử lý & hoàn thiện giày
- Thay thế DMF, THF trong các hệ xử lý và hoàn thiện bề mặt giày
- Độc tính thấp hơn, an toàn hơn cho sản xuất
Sơn & Chất phủ
- Pha loãng sơn cách điện, sơn sấy
- Phù hợp với hệ dung môi điểm sôi cao
- Giảm tốc độ bay hơi
- Cải thiện độ tự phẳng và độ bóng của màng sơn
Sản xuất vật liệu nhiều lớp Laminate materials (PCB)
- Dung môi cho chất đóng rắn Dicyandiamide (DICY)
- Ứng dụng trong sản xuất Laminate epoxy cho PCB
Làm sạch điện tử
- Làm sạch photoresist LED (vật liệu nhạy sáng dạng lỏng sẽ đóng rắn khi chiếu LED UV)
- Làm sạch bảng mạch và linh kiện điện tử
- Thay thế DMF/DMAC, độc tính thấp hơn, hiệu quả làm sạch cao
Ngành sợi
- Dung môi cho sản xuất sợi acrylic, spandex và polyimide
Pin lithium-ion
- Dùng trong dung môi phối trộn slurry điện cực (hỗn hợp dạng sệt được phối trộn để phủ lên điện cực trong quá trình sản xuất pin)
Ứng dụng khác
Sản xuất dược phẩm, thuốc bảo vệ thực vật, hóa chất đặc dụng và chất xua đuổi côn trùng
BẢNG SO SÁNH DUNG MÔI DEF VỚI CÁC DUNG MÔI PHÂN CỰC PHỔ BIẾN
|
Tiêu chí |
||||
|
Nhóm dung môi |
Phân cực đa dụng (thế hệ mới) |
Phân cực aprotic |
Phân cực aprotic |
Phân cực aprotic |
|
Mức độ độc tính |
Thấp |
Cao (độc sinh sản) |
Cao (độc sinh sản) |
Cao (độc sinh sản) |
|
Tuân thủ môi trường (REACH) |
Tốt |
Bị hạn chế |
Bị hạn chế |
Bị hạn chế |
|
Điểm sôi (°C) |
- |
~153 |
~202 |
~165 |
|
Tốc độ bay hơi |
Trung bình (dễ kiểm soát) |
Trung bình |
Chậm |
Trung bình |
|
Hiệu quả làm sạch |
Cao |
Cao |
Cao |
Cao |
|
Khả năng hòa tan nhựa |
Rộng (gốc nước & gốc dầu) |
Rộng |
Rộng |
Rộng |
|
An toàn sản xuất |
Tốt hơn |
Kém |
Kém |
Kém |
>>> Đơn vị nhập khẩu và phân phối dung môi Diethylene Formamide tại Việt Nam: S PLUX Co.,Ltd
